diff --git a/src/lang/french.txt b/src/lang/french.txt index 3fd9d237d8..9293c7bc0d 100644 --- a/src/lang/french.txt +++ b/src/lang/french.txt @@ -1326,7 +1326,7 @@ STR_CONFIG_SETTING_CONSTRUCTION_SPEED :Vitesse de cons STR_CONFIG_SETTING_CONSTRUCTION_SPEED_HELPTEXT :Limite le nombre d'actions de constructions pour les IAs STR_CONFIG_SETTING_VEHICLE_BREAKDOWNS :Pannes des véhicules{NBSP}: {STRING} -STR_CONFIG_SETTING_VEHICLE_BREAKDOWNS_HELPTEXT :Contrôle la fréquence des pannes des véhicule incorrectement entretenus +STR_CONFIG_SETTING_VEHICLE_BREAKDOWNS_HELPTEXT :Contrôle la fréquence des pannes des véhicules incorrectement entretenus STR_CONFIG_SETTING_SUBSIDY_MULTIPLIER :Multiplicateur de subvention{NBSP}: {STRING} STR_CONFIG_SETTING_SUBSIDY_MULTIPLIER_HELPTEXT :Définit combien rapportent les lignes subventionnées diff --git a/src/lang/galician.txt b/src/lang/galician.txt index 16ca764ffc..4859d6aff2 100644 --- a/src/lang/galician.txt +++ b/src/lang/galician.txt @@ -1691,6 +1691,8 @@ STR_CONFIG_SETTING_SCROLLMODE_LMB :Move-lo mapa co STR_CONFIG_SETTING_SMOOTH_SCROLLING :Desprazamento de vista suave: {STRING} STR_CONFIG_SETTING_SMOOTH_SCROLLING_HELPTEXT :Controla como a vista principal se despraza a unha posición específica cando se fai clic no minimapa ou cando se emprega un comando para desprazarse a un obxecto específico sobre o mapa. Se se activa, a vista desprázase suavemente, se se desactiva salta directamente +STR_CONFIG_SETTING_TOOLBAR_DROPDOWN_AUTOSELECT :Comportamento tradicional de selección do menú da barra de ferramentas: {STRING} +STR_CONFIG_SETTING_TOOLBAR_DROPDOWN_AUTOSELECT_HELPTEXT :Escoller o comportamento de selección dos menús da barra de ferramentas. Se está desactivado, os menús permanecerán abertos ata que se faga unha selección. Se está activado, os menús activaranse ao soltar o botón do rato. STR_CONFIG_SETTING_MEASURE_TOOLTIP :Mostrar medidas ao usar as ferramentas de construción: {STRING} STR_CONFIG_SETTING_MEASURE_TOOLTIP_HELPTEXT :Amosa as distancias en cadros e as diferencias de cota ao arrastrar durante as operacións de construción diff --git a/src/lang/vietnamese.txt b/src/lang/vietnamese.txt index 06ce12df3c..b9a9bdfb91 100644 --- a/src/lang/vietnamese.txt +++ b/src/lang/vietnamese.txt @@ -622,8 +622,14 @@ STR_GRAPH_COMPANY_VALUES_CAPTION :{WHITE}Biểu STR_GRAPH_LAST_24_MINUTES_TIME_LABEL :{TINY_FONT}{BLACK}24 phút cuối STR_GRAPH_LAST_72_MINUTES_TIME_LABEL :{TINY_FONT}{BLACK}72 phút cuối +STR_GRAPH_LAST_288_MINUTES_TIME_LABEL :{TINY_FONT}{BLACK}288 phút cuối +STR_GRAPH_LAST_24_MONTHS :{TINY_FONT}{BLACK}2 năm (theo từng tháng) +STR_GRAPH_LAST_24_QUARTERS :{TINY_FONT}{BLACK}6 năm (theo từng quý) +STR_GRAPH_LAST_24_YEARS :{TINY_FONT}{BLACK}24 năm (theo từng năm) +STR_GRAPH_TOGGLE_RANGE :Bật/tắt đồ thị cho khoảng dữ liệu này +STR_GRAPH_SELECT_SCALE :Chỉnh tỷ lệ chiều ngang của đồ thị STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_RATES_CAPTION :{WHITE}Bảng Giá Cước Vận Chuyển Hàng Hóa STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_RATES_DAYS :{TINY_FONT}{BLACK}Số ngày trong trung chuyển @@ -631,8 +637,8 @@ STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_RATES_SECONDS :{TINY_FONT}{BLA STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_RATES_TITLE :{TINY_FONT}{BLACK}Tiền trả khi vận chuyển 10 đơn vị (hay 10,000 lít) hàng hóa trên mỗi 20 ô STR_GRAPH_CARGO_ENABLE_ALL :{TINY_FONT}{BLACK}Toàn bộ STR_GRAPH_CARGO_DISABLE_ALL :{TINY_FONT}{BLACK}Không -STR_GRAPH_CARGO_TOOLTIP_ENABLE_ALL :{BLACK}Hiển thị toàn bộ loại hàng trên đồ thị tỉ lệ trả tiền của loại hàng -STR_GRAPH_CARGO_TOOLTIP_DISABLE_ALL :{BLACK}Không hiển thị các loại hàng trên đồ thị tỉ lệ trả tiền của loại hàng +STR_GRAPH_CARGO_TOOLTIP_ENABLE_ALL :{BLACK}Hiển thị toàn bộ loại hàng trên đồ thị +STR_GRAPH_CARGO_TOOLTIP_DISABLE_ALL :{BLACK}Không hiển thị các loại hàng trên đồ thị STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_TOGGLE_CARGO :{BLACK}Bật/tắt đồ thị cho hàng hóa này STR_GRAPH_CARGO_PAYMENT_CARGO :{TINY_FONT}{BLACK}{STRING} @@ -642,6 +648,9 @@ STR_GRAPH_INDUSTRY_RANGE_TRANSPORTED :Đã vận chuy STR_GRAPH_INDUSTRY_RANGE_DELIVERED :Đã giao STR_GRAPH_INDUSTRY_RANGE_WAITING :Đang chờ... +STR_GRAPH_TOWN_CARGO_CAPTION :{WHITE}{TOWN} - Lịch sử hàng hoá +STR_GRAPH_TOWN_RANGE_PRODUCED :Nguồn cung +STR_GRAPH_TOWN_RANGE_TRANSPORTED :Đã vận chuyển STR_GRAPH_PERFORMANCE_DETAIL_TOOLTIP :{BLACK}Hiện chi tiết đánh giá chỉ số năng suất @@ -1033,6 +1042,7 @@ STR_GAME_OPTIONS_CURRENCY_MYR :Ringgit Malaysi STR_GAME_OPTIONS_CURRENCY_LVL :Lát-vi-a Lats STR_GAME_OPTIONS_CURRENCY_PTE :Escudo Bồ Đào Nha STR_GAME_OPTIONS_CURRENCY_UAH :Hryvnia Ukraina +STR_GAME_OPTIONS_CURRENCY_VND :Việt Nam Đồng STR_GAME_OPTIONS_AUTOSAVE_FRAME :Lưu tự động STR_GAME_OPTIONS_AUTOSAVE_DROPDOWN_TOOLTIP :Lựa chọn khoảng thời gian tự động lưu @@ -1680,6 +1690,8 @@ STR_CONFIG_SETTING_SCROLLMODE_LMB :Kéo cuộn b STR_CONFIG_SETTING_SMOOTH_SCROLLING :Cuộn uyển chuyển cửa sổ: {STRING} STR_CONFIG_SETTING_SMOOTH_SCROLLING_HELPTEXT :Điều khiển cách màn hình chính cuộn tới vị trí cụ thể khi nháy chuột vào bản đồ nhỏ hoặc khi gõ lệnh cuộn tới đối tượng trên bản đồ. Nếu bật, thì sẽ cuộn trượt, nếu tắt thì nhảy thẳng tới vị trí đó. +STR_CONFIG_SETTING_TOOLBAR_DROPDOWN_AUTOSELECT :Hành vi khi chọn menu từ thanh công cụ truyền thông: {STRING} +STR_CONFIG_SETTING_TOOLBAR_DROPDOWN_AUTOSELECT_HELPTEXT :Chọn hành vi lựa chọn của menu thanh công cụ. Nếu tắt, menu thanh công cụ sẽ còn hiển thị cho đến khi đã chọn một lựa chọn. Nếu bật, menu thanh công cụ sẽ hiển thị khi thả nút chuột. STR_CONFIG_SETTING_MEASURE_TOOLTIP :Hiện bảng đo lường khi dùng các công cụ xây dựng: {STRING} STR_CONFIG_SETTING_MEASURE_TOOLTIP_HELPTEXT :Hiển thị khoảng cách ô và chênh lệch độ cao khi kéo thả trong khi xây dựng @@ -3698,6 +3710,8 @@ STR_TOWN_VIEW_CENTER_TOOLTIP :{BLACK}Xem trun STR_TOWN_VIEW_LOCAL_AUTHORITY_BUTTON :{BLACK}Chính quyền địa phương STR_TOWN_VIEW_LOCAL_AUTHORITY_TOOLTIP :{BLACK}Xem thông tin về Chính quyền địa phương STR_TOWN_VIEW_RENAME_TOOLTIP :{BLACK}Đổi tên đô thị +STR_TOWN_VIEW_CARGO_GRAPH :Đồ thị hàng hoá +STR_TOWN_VIEW_CARGO_GRAPH_TOOLTIP :Hiển thị đồ thị lịch sử hàng hoá của thị trấn STR_TOWN_VIEW_EXPAND_BUTTON :{BLACK}Mở rộng STR_TOWN_VIEW_EXPAND_TOOLTIP :{BLACK}Tăng quy mô đô thị @@ -5248,6 +5262,11 @@ STR_ERROR_START_AND_END_MUST_BE_IN :{WHITE}Điểu STR_ERROR_ENDS_OF_BRIDGE_MUST_BOTH :{WHITE}... hai đầu cầu phải được gá vào đất STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LONG :{WHITE}... cầu quá dài STR_ERROR_BRIDGE_THROUGH_MAP_BORDER :{WHITE}Cầu có thể vượt quá phạm vi bản đồ +STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LOW_FOR_STATION :{WHITE}Cầu quá thấp cho ga +STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LOW_FOR_ROADSTOP :{WHITE}Cầu quá thấp cho điểm dừng chân +STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LOW_FOR_BUOY :{WHITE}Cầu quá thấp cho phao +STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LOW_FOR_RAIL_WAYPOINT :{WHITE}Cầu quá thấp cho điểm mốc đường ray +STR_ERROR_BRIDGE_TOO_LOW_FOR_ROAD_WAYPOINT :{WHITE}Cầu quá thấp cho điểm mốc đường # Tunnel related errors STR_ERROR_CAN_T_BUILD_TUNNEL_HERE :{WHITE}Không thể đào hầm ở đây... @@ -5403,7 +5422,7 @@ STR_ERROR_NO_STOP_COMPATIBLE_TRAM_TYPE :{WHITE}Không c STR_ERROR_NO_STOP_ARTICULATED_VEHICLE :{WHITE}Không có điểm dừng phù hợp với xe kéo rơ moóc.{}Xe kéo rơ moóc cần điểm dừng ngắn trên đường, không phải bến dừng STR_ERROR_AIRPORT_NO_PLANES :{WHITE}Không thể hạ cánh máy bay tại bãi đỗ trực thăng này STR_ERROR_AIRPORT_NO_HELICOPTERS :{WHITE}Không thể hạ cánh trực thăng ở sân bay này -STR_ERROR_NO_RAIL_WAYPOINT :{WHITE}Không có điểm mốc tàu hỏa +STR_ERROR_NO_RAIL_WAYPOINT :{WHITE}Không có điểm mốc đường ray STR_ERROR_NO_ROAD_WAYPOINT :{WHITE}Không có điểm mốc đường bộ STR_ERROR_NO_BUOY :{WHITE}Không có cái phao nào @@ -5864,6 +5883,8 @@ STR_SAVEGAME_NAME_SPECTATOR :Tham quan, {1:S # Viewport strings STR_VIEWPORT_TOWN_POP :{TOWN} ({COMMA}) +STR_VIEWPORT_TOWN_CITY :{TOWN} {CITY_ICON} +STR_VIEWPORT_TOWN_CITY_POP :{TOWN} ({COMMA}) {CITY_ICON} STR_VIEWPORT_STATION :{STATION} {STATION_FEATURES} # Simple strings to get specific types of data